1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

programme, syllabus, curriculum, program

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt programme, syllabus, curriculum, program. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

dich vu visagia han visagiay phep lao dong

Phân biệt cách dùng programme, syllabus, curriculum, program

–      There’s a new syllabus for next year’s Cer­tificate in Advanced English.

Có một giáo trình mới cho việc thi lấy chứng chỉ tiếng Anh nâng cao của năm tới.

(Không dùng *programme*, *curriculum*)

(a syllabus: là giáo trình của một môn học do một nhà trường hay một hội đồng thi quyết định)

–      Art isn’t on our school curriculum.

Nghệ thuật không phải là môn học trong chương trình chung của nhà trường chúng tôi.

(a school curriculum là bản chương trình chung của tất cả các môn)

–      What’ your programme for today?

Chương trình của cậu hôm nay bao gồm những gì vậy?

(= a sequence of planned activities: trình tự các hoạt động ttheo kế hoạch)

–      This concert programme (BrE) / program (AmE) is very expensive.

Cuốn Chương trình hòa nhạc này rất đắc tiền.

(= information booklet: cuốn sách thông tin nhỏ)

–      Have you seen Microsoft’s new wordprocessing program?

Cậu đã thấy chương trình xử lý từ mới của công ty máy tính Microsoft chưa?

(= computer program: chương trình máy tính)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

programme, syllabus, curriculum, program
4 (80%) 4 votes

Leave a Reply


× 5 = forty


*