1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

principle, principal

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt principle, principal. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

thu tuc giay phep lao donggia han visalam ho chieu

Phân biệt cách dùng principle, principal

–      The first violin is the principal musician in an orchestra.

Cây viôlông chính là người nhạc công trưởng trong dàn nhạc.

(Không dùng *principle*)

(tính từ = chief, leading: trưởng, dẫn đầu, chủ điệu)

–      Miss Hargreaves has just been appointed principal of the college.

Cô Hargreaves vừa mới được bổ nhiệm chức hiệu trưởng của trường cao đẳng.

(Không dùng *principle*)

(danh từ = head: hiệu trưởng)

–      A good principle is not to borrow money you can’t repay.

Một nguyên tắc cơ bản đó là không nên vay tiền khi bạn không có khả năng thanh toán.

(Không dùng *principal*)

(= a basic rule: một nguyên tắc cơ bản, prin­ciple không bao giờ là tính từ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply