1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

prescription, recipe, receipt

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt prescription, recipe, receipt. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Giay phep lao dongthu tuc xin giay phep lao dongthi thuc nhap canh

Phân biệt cách dùng prescription, recipe, receipt

–      There’s a very nice recipe for maussaka n today’s paper.

Có một công thức làm món moussaka của Hy Lạp rất ngon được đăng trên báo ngày hôm nay.

(Không dùng *prescription*, *receipt*. Đó là những từ cổ)

(= a set of instruction for cooking: một công thức hướng dẫn làm món ăn; moussaka là món ăn Hy Lạp làm bằng thịt thái mỏng và rau (thường gồm có cà tím và cà chua)

–      You need a prescription from a doctor for antibiotics.

Anh cần có đơn thuốc dùng kháng sinh của bác sĩ.

(Không dùng *recipe*, *receipt*)

(= a written order for medicine by a doctor: đơn thuốc do bác sĩ kê)

–      We can’t accept returned goods without a receipt.

Chúng tôi không thể chấp nhận hàng trả lại mà không có hóa đơn.

(Không dùng *prescription*, *recipe*)

(= a written proof of purchase: giấy tờ chứng nhận đã mua hàng)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

prescription, recipe, receipt
3.76 (75.29%) 17 votes

Leave a Reply