1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

premium, prize/award

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt premium, prize/award. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Thủ tục xin giấy phép lao độngmiễn thị thực 5 nămdịch vụ visa

Phân biệt cách dùng premium, prize/award

–      John has won lots of prizes/awards for his film.

John đã giành được nhiều giải thưởng cho bộ phim của mình.

(Không dùng *premiums*)

(prize và award thường được sử dụng như nhau; a prize thường là một đồ vật; an award thường là bằng khen và tiền, chú ý là có thể dùng to award a prize, không dùng *award with*)

–      Insurance premiums go up every year.

Tiền bảo hiểm vẫn tăng lên hàng năm.

(= charges: lệ phí)

–      Good managers are at a premium.

Những người quản lý tốt được đánh giá cao.

(= hard to obtain: khó với tới)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

premium, prize/award
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


× 1 = two

*