1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

precious, valuable, invaluable

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt precious, valuable, invaluable. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

mien thi thucgiay phep lao dong (Vietnam work permit) – the tam tru cho nguoi nuoc ngoai

Phân biệt cách dùng precious, valuable, invaluable

–      His help was most valuable. / His help was invaluable.

Sự giúp đỡ của anh ta thật quý giá. Sự giúp đỡ của anh ta là vô giá.

(Không dùng *precious*)

(nghĩa là thực tế và có lợi)

–      I lost some precious/valuable jewellery

Tôi đã bị mất mỗt số đồ trangsức quý giá.

(precious = đặc biệt hay quý giá; valuable = trị giá nhiều tiền hay có lợi; valuable advice lời khuyên có giá trị. Invaluable không trái nghĩa với valuable mà nghĩa là vô giá, cực kỳ hữu dụng)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

precious, valuable, invaluable
4 (80%) 1 vote

Leave a Reply