1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

practise, practice

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt practise, practice. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Lam ho chieugia han visa (vietnam visa renewal) – the tam tru cho nguoi nuoc ngoai

Phân biệt cách dùng practise, practice

–      Your tennis will improve with practice.

Cậu sẽ đánh tennis tốt hơn bằng cách thực hành nhiều.

–      I practise (AmE also practice) yoga daily.

Ngày nào tôi cũng tập yoga.

–      I pratise (AmE also practice) lifting weights everyday.

Ngày nào tôi cũng tập tạ.

(Không dùng *practise to lift*)

(practice là danh từ; practise là động từ: đặc biệt trong tiếng Anh)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

practise, practice
3.5 (70.07%) 139 votes

Leave a Reply


× 9 = eighty one

*