1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

poor

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt poor. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Miễn thị thựcdịch vụ visa nhanhgiấy phép lao động cho người nước ngoài

Phân biệt cách dùng poor

–      She was rich when she was young but she died poor/a poor woman.

Bà ta rất giàu khi còn trẻ nhưng bà ta đã chết trong nghèo khó/như một người đàn bà nghèo khó.

–      The Robinsons are poor/poor people.

Gia đình dinh Robinsons rất nghèo.

–      You poor thing! The poor girl!

Cháu thật là không may mắn! Cháu bé đáng thương!

(Không dùng *you poor!*, *the poor!*)

(= unfortunate: không may mắn; chúng ta không dùng từ poor đi một mình để chỉ một người nghèo)

–      The poor need help.

Người nghèo luôn cần sự giúp đỡ.

(Không dùng *the poors*)

(the + tính từ dùng để chỉ một nhóm người, danh từ là poverty chứ không phải là *poorness*)

–      The rich got richer and the poor got poorer.

Người giàu càng trở nên giàu hơn người nghèo càng trở nên nghèo hơn.

(Không dùng *they poored*)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

poor
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


× 5 = thirty five

*