1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

police, policeman

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt police, policeman. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Mien thi thuc 5 namdich vu visa nhanhthe tam tru cho nguoi nuoc ngoai

Phân biệt cách dùng police, policeman

–      A policeman waved us down just as we came off the motorway.

Viên cảnh sát vẫy chúng tôi lại ngay khi chúng tôi vừa ra khỏi xa lộ.

(Không dùng *A police*)

–      The police are getting a big pay rise.

Cảnh sát sẽ được tăng rất nhiều lương.

(Không dùng *the police is*, *the polices arc*} (danh từ tập thể + động từ số nhiều)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

police, policeman
3.5 (70%) 2 votes

Leave a Reply


9 × = fifty four

*