1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

poetry, poem

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt poetry, poem. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Dich vu giay phep lao dongthe tam tru cho nguoi nuoc ngoaimien thi thuc cho nguoi nuoc ngoai

Phân biệt cách dùng poetry, poem

–      Let me read you a poem from this anthology.

Để tôi đọc cho anh nghe một bài thơ trong tuyển tập này.

(Không dùng *a poetry*)

–      Let me read you some poetry/poems from this anthology.

Để tôi đọc cho anh nghe một vài bài thơ trong tuyển tập này.

(Không dùng *some poetries*)

(poetry là danh từ không đếm được)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

poetry, poem
3.69 (73.85%) 13 votes

Leave a Reply


7 − = six


*