1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

place, room/space

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt place, room/space . Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Dịch tiếng NhậtDịch vụ visa nhanhThẻ tạm trúThủ tục xin giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng place, room/space

–      There’s not enough room/space in my office for a two-metre desk.

Trong cơ quan tôi không có chỗ để kê thêm một cái bàn 2 mét.

(Không dùng *place*)

(room và space ở đây dùng để chỉ diện tích nhưng chú ý người ta dùng make room for somebody hay something chứ không dùng *make space**)

–      I think this is the best place for this picture.

Tôi nghĩ đây là vị trí tốt nhất cho bức tranh này.

(Không dùng *place**space*)

(= location, position = sự định vị, vị trí)

–      My room is only just large enough for a bed.

Căn phòng của tôi chỉ đủ kê một cái giường.

(Không dùng *place* *room*)

(nghĩa là một phòng ngủ)

–      How long will Voyager be traveling in space?

Con tàu Voyager sẽ du hành trong vũ trụ bao lâu?

(= beyond the earth’s atmosphere: ngoài khí quyển của trái đất)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

place, room/space
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


+ eight = 15

*