1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

piquant, hot

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt piquant, hot. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Hàn sang tiếng Việt > Dịch vụ giấy phép lao động > Dịch vụ visa

Phân biệt cách dùng piquant, hot

–      You’ll spoil the natural flavour of this dish if you put hot sauce on it.

Cậu sẽ làm mất mùi vị tự nhiên của món ăn này nếu như cậu đổ nước sốt nóng lên.

(Không dùng *piquant*)

(hot hay dùng hơn từ piquant, nó dùng để chỉ nước sốt có gia vị…)

–      It was a piquant situation when I interviewed my former boss for a job.

Thật là thú vị khi tôi phải phỏng vấn ông chủ cũ khi ống ấy xin việc làm.

(= interesting, intriguing, amusing: thú vị, hiếu kỳ, nực cười)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


+ three = 4


*