1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pipe, tube, inner tube

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt pipe, tube, inner tube. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Hàn sang tiếng Việt > dịch vụ visa > gia hạn visa

Phân biệt cách dùng pipe, tube, inner tube

–      Water passes through this glass tube and into the flask below.

Nước chảy qua ống thủy tin này vào một cái bình ở bên dưới.

(Không dùng *pipe*)

(a tube ống, thường làm bằng kim loại, thủy tinh, cao su hay chất dẻo, ngắn nên có thể quan sát được cả hai đầu)

–      Hot water is distributed through the house by these copper pipes.

Nước nóng được phân phối đi khắp ngôi nhà bằng những đường ống bằng đồng này.

(Không dùng *tubes*)

(a pipe: là một ống dài được dùng để dẫn nước hoặc gas)

–      Most tyres are tubeless these days, but they can be fitted with inner tubes if you require them.

Đa số lốp xe hiện nay không có hình ống nhưng chúng có thể lắp được săm vào nếu bạn muốn.

(Không dùng *pipes*)

(= rubber “pipes” containing air and used in­side tyres on bicycles, cars, etc.: ruột cao su chứa không khí, nằm trong lốp xe đạp, ô tô,.. = săm)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

pipe, tube, inner tube
3.5 (70%) 4 votes

Leave a Reply