1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

picnic

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt picnic. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Campuchia > Giấy phép lao động > Thẻ tạm trú cho người nước ngoài

Phân biệt cách dùng picnic

–      We’re going on/for a picnic tomorow.

Ngày mai chúng tôi sẽ đi picnic.

(go on = tham gia một hoạt động có tổ chức; go for = vì mục đích đó)

–      This is a good place to have a picnic.

Đây là một chỗ picnic rất tốt.

(Không dùng *do/make a picnic*)

(cũng cần phải chú ý dạng -ing: I enjoy picnicking. Không dùng *picnicing* là dạng quá khứ quy tắc)

–      They picnicked by the side of the road.

Họ đi picnic bên cạnh con đường lớn.

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

picnic
4.4 (88%) 50 votes

Leave a Reply


− 7 = zero

*