1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

phenomenon, phenomena

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt phenomenon, phenomena. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch hồ sơ thầu > Dịch tài liệu xây dựng > Dịch công chứng tiếng Anh

Phân biệt cách dùng phenomenon, phenomena

–      You can see extraordinary natural phenom­ena /fəˈnɒm.ɪ.nən/  in Iceland like hot springs and lava flows.

Bạn có thể thấy các hiện tượng thiên nhiên khác thường ở Iceland như mùa xuân nóng và những dòng chảy nham thạch)

(Không dùng *plenomenons*)

–      A solar flare is a phenomenon which can be seen during an eclipse /ɪˈklɪps/  of the sun.

Đám cháy trên mặt trời là hiện tượng có thể nhìn thấy được lúc nhật thực.

(Không dùng *a phenomena*)

(= an unusual event, etc.: một hiện tượng kỳ llạ v.v… ; (a) phenomenon là danh từ số ít, phenomena là danh từ số nhiều)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

phenomenon, phenomena
4.3 (86.67%) 6 votes

Leave a Reply