1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

persuasion, conviction

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt persuasion, conviction. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Nga sang tiếng Việt > Dịch vụ visa nhanh > cấp lại giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng persuasion, conviction

–      His religious convictions don’t allow him to eat meat.

Tín ngưỡng tôn giáo của anh ta không cho phép anh ta ăn thịt.

(Không dùng *persuasion*)

–      Persuasion by argument is the basis of democracy.

Thuyết phục bằng lý lẽ là cơ sở của chế độ dân chủ

(Không dùng *conviction*)

(= making others accept your arguments: làm cho người khác chấp nhận các lý lẽ của bạn)

–      People of your persuasions/with your convictions usually vote conservative.

Những người theo phe bạn thường bỏ phiếu cho phái bảo thủ.

(persuasion(s) = belief(s) niềm tin – cách dùng rất thân mật)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

persuasion, conviction
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply