1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

personally, in person

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt personally, in person. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Campuchia sang tiếng Việt > Giấy phép lao động > Dịch vụ visa nhanh

Phân biệt cách dùng personally, in person

–      The President didn’t attend the funeral in per­son/personally but was represented by the Vice – President.

Tổng thống không đích thân tham dự đám tang mà cử Phó Tổng thống thay mặt.

–      I wasn’t personally involved in the row.

Tôi đã không trực tiếp tham gia vào vụ cãi lộn.

(Không dùng *in person*)

(= directly: một cách trực tiếp ; in person và personally nói chung có thể thay đổi cho nhau; chúng ta thường dùng personally trước một tính từ hoặc sau động từ to be, và in person sau động từ thường)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

personally, in person
5 (100%) 1 vote

Leave a Reply