1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

personal, personnel

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt personal, personnel. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Nga sang tiếng Việt > dich vu giay phep lao dong > dich vu visa

Phân biệt cách dùng personal, personnel

–      Who’s the personnel manager in this company?

Ai là quản đốc nhân sự ở công ty này?

(Không dùng *personal*)

(personnel = tất cả những người làm việc cho một công ty, vì thế có quản đốc nhân sự personnel manager)

–      My letter was answered by her personal as­sistant.

Lá thư của tôi đã được trợ lý riêng của cô ta trả lời.

(Không dùng *personnel*)

(personal: dùng để chỉ của riêng một người)

–      It’s a personal matter which I don’t want to discuss.

Đó là vần đề riêng tư tôi không muốn bàn đến

(Không dùng *personnel*}

(= private: riêng tư)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

personal, personnel
5 (100%) 3 votes

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}