1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

perceive

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt perceive. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung perceive

Phân biệt cách dùng perceive

Phân biệt cách dùng perceive

–      I dont’ perceive any improvement in the economy.

Tôi không nhận thấy bất kỳ một sự cải thiện nào trong nền kinh tế.

(Không dùng *I’m not perceiving*)

làm hộ chiếu, thẻ tạm trú

(= notice, formal; stative use only; no progres­sive form: nhận thấy, cách nói trịnh trọng; chỉ dùng tĩnh, không dùng động)

–      I could just perceive the outline of someone approaching.

Tôi chỉ có thể nhìn thấy hình dáng của một người nào đó đang đến gần.

(Không dùng *to approach*)

(= begin to see, become aware of: bắt đầu nhìn thấy, bắt đầu biết)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

perceive
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply