1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

people, person, persons

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt people, person, persons. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung people, person, persons

Phân biệt cách dùng people, person, persons

Phân biệt cách dùng people, person, persons

–      Vera seems a nice person.

Vera dường như là một người tốt.

(Không dùng *people *)

(= an individual, a human being: một cá nhân, một con người)

dịch vụ dịch thuật, dịch vụ visa

–      Our neighbours are very nice people.

Hàng xóm của chúng tôi là những người rất tốt.

(Không dùng *persons*, *people*)

(people là danh từ số nhiều của person, dùng để chỉ con người nói chung)

–      The police keep a list of missing persons.

Cảnh sát giữ bản danh sách những người mất tích.

(Chúng ta thường dùng từ persons trong những tài liệu pháp lý).

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

people, person, persons
3.1 (61.54%) 26 votes

Leave a Reply