1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pensioner, boarder

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt pensioner, boarder. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt > Dịch vụ xin visa > Gia hạn visa

Phân biệt cách dùng pensioner, boarder

–      Both their children are boarders.

Cả hai đứa con của họ đều học nội trú.

(~ at a boarding school, where they receive accommodation and meals: học ở một trường nội trú, ở đó chúng ở và ăn uống tập thể)

–      Both my parents are pensioners.

Cả bố và mẹ tôi đều đã về hưu.

(nghĩa là họ không làm việc nữa nhưng vẫn nhận được một khoản tiền hàng tháng gọi là lương hưu; a pension)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply