1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

peasant, country

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ . Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt > Dịch tiếng Campuchia > Dịch vụ visa > Giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng peasant, country

–      We find country life rather quiet after living in town.

Chúng tôi thấy cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh hơn ở thành thị.

(Không dùng *peasant life*}

(country: bổ nghĩa cho từ = ngoại thành)

–      Peasant life must have been hard in the four­teenth century.

Cuộc sống của nông dân ở thế kỷ 14 hẳn là cực khổ.

(peasant: bổ nghĩa cho danh từ = cuộc sống của nông dân)

(peasants: nông dân sống nhờ trồng trọt và tự cung tự cấp)

–      Peasant farmers find it hard to compete with big, industrialized farms.

Nông dân thấy khó cạnh tranh với những nông trại công nghiệp hóa lớn

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

peasant, country
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


9 − = five

*