1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pathetic, passive, operating loss

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt pathetic /pəˈθet.ɪk/, passive, operating loss. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng campuchia > dịch tiếng nga > gia hạn visa > giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng pathetic /pəˈθet.ɪk/, passive, operating loss

pathetic /pəˈθet.ɪk/ causing feelings of sadness, sympathy or sometimes lack of respect, especially because a person or an animal is suffering

–      Railways have suffered a huge operating loss recently.

Gần đây ngành đường sắt, phải chịu sự thất thoát lớn.

(Không dùng *pathetic* *passive*)

(= a failure to break even or make a profit: thất bại lớn trong đầu cơ hay thu lợi)

–      The accounting procedures of this company are pathetic.

Tiến trình kế toán của công ty này thật đáng buồn.

(Không dùng *passive*)

(= hopeless, pitiable: for things or people: không có triển vọng, thê thảm; cho người hoặc vật)

–      The chairmain was forced to resign because of his passive style of management.

Việc chủ tịch buộc phải từ chức vì lối điều hành thụ động của ông ta.

(= not active, allowing things to happen: không chủ động, cho phép sự việc xảy ra)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply