1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

passion (for), affection (for)

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt passion (for), affection (for). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung passion (for), affection (for)

Phân biệt cách dùng passion (for), affection (for)

Phân biệt cách dùng passion (for), affection (for)

–      My affection for my old friends has not lessened over the years.

Tình cảm đối với những bạn bè cũ của tôi sẽ không phai mờ theo năm tháng.

(= a liking for, a lasting love for: sự quyết luyến, tình cảm lâu bền)

–      King Edward VIII gave up the throne because of his passion for the woman he loved.

Vua Edward VIII đã từ bỏ ngai vàng vì mối tình nồng nàn với người phụ nữ ông yêu.

(Không dùng *affection for*)

dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, dịch vụ visa

(= a very strong sexual attraction to: sự hấp dẫn giớ tính mạnh đối với)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

 

passion (for), affection (for)
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply