1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pass the time, spend the time

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt pass the time, spend the time. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung pass the time, spend the time

Phân biệt cách dùng pass the time, spend the time

Phân biệt cách dùng pass the time, spend the time

–      I won’t be in touch with you while I’m in Berlin. I have to spend the time visiting customers.

Tôi sẽ không gặp anh khi t ôi ở Berlin. Tôi bận đi thăm khách hàng.

(Không dùng *pass the time*)

dịch vụ visa, làm hộ chiếu

(spend time = sử dụng thời gian một cách chặt chẽ)

–      It was a very long flight, but we passed/spent the time playing pocket chess.

Đó là một chuyến bay dài nhưng chúng tôi giết thời gian bằng cách đánh cờ.

(pass time = dùng thời gian để tiêu khiển)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply