1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pass, happen

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt pass, happen. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung pass, happen

Phân biệt cách dùng pass, happen

Phân biệt cách dùng pass, happen

–      I can’t remember what happened just before the crash.

Tôi không thể nhớ những gì đã xảy ra trước vụ tại nạn.

(Không dùng *passed*)

dịch vụ dịch thuật, làm hộ chiếu

(pass và come to pass = xảy ra, từ cổ)

–      Your sister passed me in her sports car, driving at great speed.

Chị anh lướt qua tôi trên chiế cxe thể thao của chị ấy đang láo đi với tốc độ lớn.

(= overtook hay went past: đi ngang qua)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

pass, happen
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply