1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

part, side

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt part, side. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung part, side

Phân biệt cách dùng part, side

Phân biệt cách dùng part, side

–      Are you on my side or his?

Anh đứng về phe tôi hay phe anh ta?

(to be on someone’s side = to support: ủng hộ)

–      You’re always taking his side/part.

Các anh luôn luôn chia bè/kéo phái.

dịch vụ visa, dịch tiếng Nhật

(to take someone’s side/part = to support: ủng hộ)

–      For my part, I agree with everything you say.

Về phần tôi, tôi đồng ý với mọi điều anh nói.

(Không dùng *For my side/From my side*)

(= speaking for my sell: về phần tôi)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

part, side
5 (100%) 1 vote

Leave a Reply


− one = 2

*