1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

paper, a piece/sheet of paper

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt paper, a piece/sheet of paper. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Đức sang tiếng Việt > Dịch tiếng Campuchia > gia hạn giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng paper, a piece/sheet of paper

–      Do you need a piece/sheet of paper/some pieces/sheets of paper/some paper?

Cậu có cần một mảnh/một tờ giấy/một vài mảnh/một và itờ giấy/một ít giấy hay không?

(Không dùng *a paper*, *some paper*)

(paper trong trường hợp này là danh từ không đếm được; từ “sheet” có nghĩa rõ ràng hơn từ “piece”, a “paper” có nghĩa tương đương với a newspaper: a paper còn là một đoạn văn ví dụ như bài luận, the papers = the tờ báo; papers = tài liệu)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

paper, a piece/sheet of paper
4.2 (84.44%) 9 votes

Leave a Reply


six − = 4

*