1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

panties/pants

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt panties/pants. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Campuchia > Dịch tiếng Nga > Dịch vụ giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng panties/pants

–      How much is this pair of panties/pants?

Cái quần lót nữ/quần lót nam này giá bao nhiêu?

–      How much are these panties/pants?

Những cái quần lót nữ/quần lót nam này giá bao nhiêu?

(Không dùng *is this panty/is this pant*)

(panties hoặc pants là đồ lót của phụ nữ; pants là đồ lót của nam giới; từ pants còn dùng để chỉ quần dài của nam và nữ; chúng chỉ có ở dạng số nhiều)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

panties/pants
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


5 × = ten

*