1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

packet, parcel, bundle

Phân biệt cách dùng packet, parcel, bundle

–    I know this parcel is large, but can I send it airmail please?

Tôi biết bưu kiện này to nhưng tôi có thể gửi bằng máy bay được chứ?

(Không dùng ^packet*, *bundle*)

(parcel: tiếng Anh của người Anh, package: tiếng Anh của người Mỹ; là gói của một hay nhiều hàng hóa gửi bằng đường bưu điện, chú ý packet là gói nhỏ)

–    Is a large packet of bitscuits cheaper than two

small ones?

Một hộp bánh bích qui lớn có rẻ hơn hai cái gói nhỏ không?

(Không dùng *parcel*)

(= a container:a packet of cigarettes .etc.: ggói, hộp; một gói thuốc…)

–     We put out a bundle of papers for collection every week.

Hàng tuần chúng tôi thường thải ra một bọc giấy lộn.

(Không dùng *packet*. *parcel*)

(= papers, clothes, etc.. tied or held together:

Giấy, quần áo… cột thành bọc)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

packet, parcel, bundle
Đánh giá bài viết!