1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

overdone

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt overdone. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Giấy phép lao động > Thẻ tạm trú > dịch tài liệu xây dựng

Phân biệt cách dùng overdone

–      The meat is overdone.

Thịt nấu kỹ quá.

(Không dùng *too*, *cooked*)

(nghĩa là nó đã được nấu quá nhiều. Chúng ta thường dùng over làm tiếp đầu ngữ với nghĩa “quá nhiều”: The pear is overripe: Trái đào chin quá. The bill is overdue: Phiếu thanh toán quá hạn. Một số người bản xứ, đặc biệt người Mỹ, dùng overly để nhấn mạnh như trong We shouldn’t be overly concerned thay vì We shouldn’t be over concerned/too concerned: Chúng ta đừng nên quan tâm quá mức; nên tránh dùng overly)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

overdone
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


five + 2 =

*