1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

other, others, another

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt other, others, another. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch thuật công chứng > Dịch tiếng Trung > Dịch tiếng Nhật

Phân biệt cách dùng other, others, another

–      We’re a long way ahead: let’s wait for the other people/the others to catch up with us.

Chúng ta đi quá xa, hãy đợi những người khác theo kịp chúng ta.

(Không dùng *the others people*, *others*)

(= the rest of the people: số người còn lại)

–      There must be another way of solving the problem.

Chắc phải có cách khác để giải quyết vấn đề này.

(Không dùng *other way*)

(= a different way: cách khác)

–      There must be other ways of solving the prob­lem.

Chắc phải có những cách khác để giải quyết vấn đề.

(Không dùng *others ways)

(some different ways = vài cách khác)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply