1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

organize, arrange

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ organize, arrange. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng organize, arrange

–      We’ve arranged to meet next Friday.

Chúng tôi đã bố trí để gặp nhau vào thứ sáu tới.

(Không dùng *organi/ed to meet*)

(planned and agreed: đã hoạch định và nhất trí)

–      We’ve arranged/organized suprised party for Uncle Mathew’s eightieth birthday.

Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ mừng sinh nhật lần thứ 80 của bác Mathew.

(= done everything that is necessary to ensure that it is a sucess: Ilàm tất cả những gì cần thiết và tin chắc rằng nó sẽ thành công; arrange/organize + tân ngữ trực tiếp)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt (Công ty dịch thuật Sài Gòn), hãy đọc thêm mục Dich tieng Nga sang tieng Viet, dich tieng Nhat Ban

organize, arrange
4.8 (95.38%) 13 votes

Leave a Reply


7 + nine =

*