1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

opened, open

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt opened, open. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Pháp > Dịch tiếng Campuchia > Dịch tiếng Trung Quốc

Phân biệt cách dùng opened, open

–      When we got home, we found that all the windows were open.

Khi về đến nhà, chúng tôi thấy tất cả các cửa sổ mở tung.

(Không dùng *opened*)

(= not closed: Không đóng; opend; opened không phải là tính từ tương đương với closed hoặc shut: All the windows were closed/shut: tất cả cửa sổ đều được đóng)

–      When we got home, we found that all the windows had been opened.

Khi về đến nhà, chúng tôi thấy tất cả các cửa sổ đã bị mở tung.

(= someone had opened them: có người nào đó đã mở cửa sổ, ở đây opened là quá khư phân từ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

opened, open
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


six − = 5

*