1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

one’s

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt one’s. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Pháp > Dịch tiếng Trung > Dịch tiếng Hàn

Phân biệt cách dùng one’s

–      One’s confidence is easily shaken.

Long tin của con người rất dễ bị lung lay.

(sở hữu của one, dạng hình thức là “every­one’s” và trả lời cho câu hỏi whose? của ai?)

–      When one’s young, one’s always being asked to the party.

Khi còn trẻ, người ta luôn được mời đến các bữa tiệc.

(one is = a person is: người ta là trả lời cho câu hỏi Who’s/who is: ai)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

one’s
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


× 3 = nine

*