1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

offspring

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt offspring . Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung offspring

Phân biệt cách dùng offspring

Phân biệt cách dùng offspring

–      Her one offspring isn’t like her at all.

Đứa con duy nhất của bà ta chẳng giống bà ta chút nào cả.

dich thuat cong chung

–      Her offspring are all terribly like.

Con cái của bà ta đều rất giống mẹ.

(Không dùng Offsprings*)

dich vu xin visa, lam ho chieu

(offspring theo sau có thể là động từ số it hoặc số nhiều, dùng để chỉ một hoặc nhiều người nhưng chúng ta không được nói *an offspring*. Tuy nhiên người ta thường dùng child/son/daughter/children để chỉ người hơn là offspring)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

offspring
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


5 + five =

*