1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

officious, obliging, unofficial

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt officious /əˈfɪʃ.əs/, obliging /əˈblaɪ.dʒɪŋ/, unofficial /ˌʌn.əˈfɪʃ. ə l/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tài liệu y tế > dịch tài liệu xây dựng > dịch tiếng Anh sang tiếng Việt

Phân biệt cách dùng officious, obliging, unofficial

–      They say she’s retiring, but the news is still unofficial.

Người ta nói bà ta sắp nghỉ hưu, nhưng tin đó vẫn còn chưa chính thức.

(Không dùng *officious* *obliging*= not official)

 

(= not formally announced, not official: không trịnh trọng, tuyên bố không chính thức)

–      The waiters in thai restaurant are always so helpful and obliging.

Những người phục vụ trong nhà hàng đó luôn sẵn sang tận tình giúp đỡ.

(Không dùng *officious*)

(= willing to help: sẵn sàng giúp đỡ)

–      I’m sure my visa renewal is being held up by some officious clerk.

Tôi tin chắc rằng việc đổ ithị thực của tôi đang bị một viên thư ký hách dịch làm chậm lại.

(= over-zealous in applying the rules: quá hăng hái để phù hợp với nguyên tắc officious chỉ sự lạm dụng quyền lực của các nhân viên nhỏ; có tính chất phê phán)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

officious, obliging, unofficial
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply