1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

occasionally, very occasionally

Phân biệt cách dùng occasionally, very occasionally

–    We go to the theatre occasionally.

Thỉnh thoảng lắm chúng tôi mới đến nhà hát.

–    We only go to the theatre very occasionally.

Thỉnh thoảng lắm (hiếm khi) chúng tôi mới đến nhà hát.

(occasionally = sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng; very occasionally = rarely: hiếm khi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

occasionally, very occasionally
Đánh giá bài viết!