1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

observe

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt observe. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch tiếng Anh > dịch tiếng Trung > Dịch tiếng Nhật

Phân biệt cách dùng observe

–      A good novelist observes everything and misses nothing.

Một người viết tiểu thuyết tài ba thường quan sát tát cả mọi thứ và không bỏ sót một cái gì cả.

(Không dùng *is observing*)

(dùng tĩnh miêu tả một người hay quan sát)

–      The police have been observing the building for some time now.

Bây giờ có lúc cảnh sát vẫn theo dõi khu nhà

(dùng động = actively watching, keeping un­der observation: nhìn một cách chủ động, quan sát kỹ lưỡng)

–      I observed him climb/climbing the wall and enter/entering the garden.

Tôi đã nhìn thấy nó trèo đang trèo tường và vào/đang vào vườn.

(dùng với động từ nguyên thể không to = toàn bộ hành động, dùng với V-ing = một phần hành động sau khi quan sát một người nào đó)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

observe
1 (20%) 1 vote

Leave a Reply


six − = 4

*