1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

nostalgic, homesick, miss, long for, long to

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt nostalgic /nɒsˈtæl.dʒɪk/, homesick /ˈhəʊm.sɪk/, miss, long for, long to. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch công chứng > Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt > Dịch tiếng Hàn

Phân biệt cách dùng nostalgic, homesick, miss, long for, long to

–      I had to come home becasue I was feeling homesick.

Tôi đã phải về nhà vì tôi cảm thấy nhớ nhà quá.

(Không dùng “nostalgic”)

–      I missed/longed for my home town when I lived abroad.

Tôi luôn mong nhố thành phố quê hương khi tôi sống ở nước ngoài.

(Không dùng “I was nostalgic for”)

–      I long to visit the place I was born in.

Tôi khao khát được viếnt thăm nơi tôi đã sinh ra.

(Không dùng *am nostalgic to see*”long for visiting”)

(long = rất muốn, một mong muốn mãnh liệt, cảm thấy mong mỏi)

–      There are so many sights and sounds that evoke in us nostalgic memories.

Có nhiều cảnh sắc và âm thanh đến nỗi đã gợi lên trong chúng tôi những kỷ niệm quê hương.

(~ affectionate feelings about the past: những cảm giác nhớ thương về quá khứ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

nostalgic, homesick, miss, long for, long to
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


6 × = thirty

*