1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

nonsense, a piece of/a bit of nonsense

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ nonsense, a piece of/a bit of nonsense. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

nonsense, a piece of/a bit of nonsense

Phân biệt cách dùng nonsense, a piece of/a bit of nonsense

Phân biệt cách dùng nonsense, a piece of/a bit of nonsense

–      The article wasn’t meant to be taken seriously. It was just a piece of/a bit of nonsense.

Bài báo này không được để ý tới. Nó chỉ là một bài báo vô nghĩa.

(Không dùng *a nonsense”)

(= something of no importance, a trifle: một cái gì đó không quan trọng, một chuyện vặt)

–      The whole idea is just a lot of nonsense/a nonsense.

Toàn bộ ý kiến đó chỉ là một lời nói ngu ngốc.

(Không dùng *a lot of nonsenses”)

(nonsense = một sự ngu ngốc)

–      We’ve had enough of Pauline’s nonsenses.

Tôi đã chịu đựng đủ những sự ngu ngốc của Pauline.

(“nonsense” gần như luôn là danh từ không đếm được, nhưng cũng có khi là danh từ đếm được khi mang tính chất lên án, chỉ trích)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Campuchia, dich tieng Thai Lan

nonsense, a piece of/a bit of nonsense
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply