1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

no one, none

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ no one, none. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung no one, none

Phân biệt cách dùng no one, none

Phân biệt cách dùng no one, none

–      She kept none of his letters.

Cô ta không giữ là thư nào của anh ta cả.

(Không dùng *no one*)

dich tieng nga

(= not one: không cái nào)

–      It’s no one you know.

Bạn không biết ai cả.

(Không dùng “none”)

(= not any one, not any person: không ai, không bất cứ người nào)

dich thuat cong chung

–      None of my friends has/have been invited to the party.

Không ai trong số bạn bè của tôi được mời đến dự tiệc cả.

(động từ số nhiều thường đi sau một danh từ số nhiều trong cách nói hang ngày, mặc dù động từ số ít dùng sau “none”)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


− one = 2


*