1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

never

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt never. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch công chứng > Dịch tiếng Anh > Làm hộ chiếu

Phân biệt cách dùng never

–      I can never read a map and drive a car at the same time.

Tôi không bao giờ có thể cùng một lúc vừa đọc bản đồ vừa lái xe.

(Không dùng “can’t never*)

(chủ dùng một từ phủ định trong một mệnh đề)

–      Never have so many died for so few.

Chưa bao giờ nhiều người lại phải hi sinh cho một số ít người như vậy.

(Không dùng *Never so many have died*) (

(Đảo từ sau các phó từ phủ định; có tính chất hình thức và nhấn mạnh: cũng vậy; “never again, never before” và “at no time”. So sánh trật tự bình thường: So many have never died…)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

never
5 (100%) 1 vote

Leave a Reply


one + = 7

*