1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

need, need to

Phân biệt cách dùng need, need to

–    He needs to leave now if he’s going to get that plane.

Anh ấy cần phải khởi hành ngaybây giờ nếu anh ấy muốn đi chuyến bay đó.

(Không dùng *He need/needs leave*)

(trong câu khẳng định, chúng ta sử dụng động từ đầy đủ “need to”. “Need” như là một động từ tình thái – tức là khi sử dụng không cần phải co “to” ở sau – dùng chủ yếu trong câu phủ định: “We needn’t leave now” (chúng ta không cần phải khởi hành bây giờ) hoặc với những phó từ phủ định: “I need hardly tell you how important this is” (Tôi không cần phải nói với anh việc này quan trọng như thế nào)

–    Need ! say what a relief is?

Tôi có cần phải nói sự cứu trợ bao gồm những gì không?

(Không dùng *Need I to say*)

–    Do we need to carry any money with us?

Chúng ta có cần phải mang theo tiền không nhỉ?

(Không dùng *Do we need carry*)

(các dạng câu hỏi của “need” và “need to”)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

need, need to
Đánh giá bài viết!