1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

nearly, near (to), close (to)

Phân biệt cách dùng nearly, near (to), close (to)

–    We sheltered in a care close to/near the top of the moutain.

Chúng tôi trú trong một cái hang gần đỉnh núi.

(Không dùng *close the moutain*)

(“near” va “close to” được dùng như giớitừ)

–    We were near to/close to exhaustion.

Chúng tôi gần như đã kiệt sức.

(near to muốn nói đến sự tiếp cận, được dùng rất hạn chế)

–    That dog is vicious. Don’t go near/close!

Con chó đó dữ đấy. đừng đến gần nó!

(Không dùng *nearly*, *closely*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(near/close có thể dùng như phó từ)

–    I’m nearly ready.

Tôi sắp sửa sẵn sang

(- almost: hầu như, sắp sửa)

(nearly là một phó từ chỉ mức độ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

nearly, near (to), close (to)
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}