1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

nauseous, sick

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ nauseous /ˈnɔː.zi.əs/ , /-ʒəs/, sick. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung nauseous, sick

Phân biệt cách dùng nauseous, sick

Phân biệt cách dùng nauseous, sick

–      Stop the car! I feel sick!

Hãy dừng xe lại! Tôi cảm thấy buồn nôn!

(Tiếng Anh của người Mỹ là feel nauseous)

dich tieng phap, dich tieng nga

(= I’m going to vomit: tôi sắp sửa nôn; chú ý cũng có thể dùng airsick, carsick, seasick, travelsick)

–      Most women feel nauseous in the third month of pregnancy.

Hầu hết phụ nữ đều cả mthấy buồn nôn vào tháng thứ ba của thai kỳ.

(= wanting to vomit: muốn nôn mửa; “nau­sea” và “nauseous” là những thuật ngữ y học)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

nauseous, sick
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


7 × = fourteen

*