1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

nation, country

Phân biệt cách dùng nation, country

–    Haiti is a poor country.

Haiti là một nước nghèo.

(Không dùng *nation*)

–    In 1901 the British nation mourned the death of Queen Victoria.

Năm 1910 cả dân tộc Anh để tang cái chết của Nữ hoàng Victoria.

–    The President will speak to the country/na­
tion
this evening.

Tổng thống sẽ phát biểu với cả nước/với toàn dân tộc vào tối nay.

(“country” muốn nói đến một khu vực bên trong biên giới quốcgia, “nation” muốn nói đến những người sống ở đó; đôi khi cả hai từ đều có thể dùng như nhau)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

nation, country
5 (100%) 1 vote