1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

name, call

Phân biệt cách dùng name, call

–    What’s he called/What’s his name?

Tên anh ta là gì?

(Không dùng *How’s he called/named?* *what’s he named*)

–    What’s this called in Greek?

Cái này tiếng Hi Lạp gọi là gì?

(Không dùng *named*)

–    What do you call it?

Bạn gọi nó là gì?

(Không dùng *How do you call/name it*, *what do you name it’.’*)

(“call” dùng cho What name do you use?: Bạn dùng tên gì?)

–    What’s your name?

Tên bạn là gì?

(Không clung *What/How do you call your­self*)

–    They named/called him John.

Họ gọi anh ta là John.

–    He was named/called alter his lather.

Anh ta được gọi theo tên cha của mình.

(“name” hoặc “call” = đặt tên cho ai)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

name, call
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}