1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

must, had to

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ must, had to. Dưới đây, chúng tôi đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt  khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng must, had to

–      Our son was very ill last night and we had to call the doctor.

Đêm qua con trai của chúng tôi ốm nặng và chúng tôi đã ph ải gọi bác sĩ.

(Không dùng *must call*, *musted call* *musted to call*)

(must không có dạng quá khứ và chúng ta dùng “had to” đd63 diễn đạt “sự bắt buộc không thể thoái thác được” trong quá khứ)

–      My lawyer said he must/had to warn me not to answer any questions.

Luật sư của tôi nói ông ta phải báo trước cho tôi không trả lời bất cứ câu hỏi nào.

(chúng ta có thể dùng “must” hoặc “had to” như là dạng quá khứ trong cách nói gián tiếp)

Nếu thấy hữu ích, hãy g+ cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dich tieng Nga sang tieng Viet, dich tieng Phap sang tieng Viet

must, had to
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


two × 1 =

*