1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

much, price

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt much, price. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch vụ dịch thuật > Dịch tài liệu y tế > Dịch tài liệu xây dựng

phan biet cach dung much, price

Phân biệt cách dùng much, price

Phân biệt cách dùng much, price

–      How much is this tie?

Cái cà vạt này giá bao nhiêu?

(Hay dùng hơn là What price is…. Không dùng *What price has?*, *How many is/has? * *What it makes?*)

–      It’s 24 dollars.

Nó giá 24 đôla.

(Không dùng *It has 24 dollars*. *It has price 24 dollars*)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

much, price
Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


+ 6 = eight

*