1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

molten, melted

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ molten /ˈməʊl.t ə n/, melted. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung molten, melted

Phân biệt cách dùng molten, melted

Phân biệt cách dùng molten, melted

–      Brush the pancake with melted butter.

Dùng bơ lỏng phết lên bánh.

(Không dùng *molten*)

dich tieng phap, dich tieng nga sang tieng viet

–      The molten metal flows into these moulds.

Kim loại nấu chảy vảo những cái khuôn này.

(Không dùng *melted*).

(molten chỉ dùng những chất nóng chảy ở nhiệt độ cao như kim loại, đá, nham thạch)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

Đánh giá bài viết!

Leave a Reply


nine + = 10


*